thuyết minh

  1. đg. 1. Giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh: Thuyết minh phim Liên-. 2. Giải thích cách dùng: Bản thuyết minh máy đo điện thế.
thuyết minh
Người thuyết minh đang giới thiệu một hiện vật trong bảo tàng.